Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Quỳ”
Giao diện
imported>Admin Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| (Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán trung|{{ruby|跪|quỵ}} {{nb|/ɡˠiuᴇ{{s|X}}/}}|}} tư thế đặt đầu gối và cẳng chân sát mặt đất để tỏ ý tôn kính hay khuất phục | ||
#: '''quỳ''' [[gối]] | #: '''quỳ''' [[gối]] | ||
#: '''quỳ''' [[lạy]] | #: '''quỳ''' [[lạy]] | ||
#: phạt '''quỳ''' | #: phạt '''quỳ''' | ||
{{gal|1|Monk praying to marble Buddha - Wat Doi Suthep.jpg|Nhà sư quỳ gối trước tượng Phật}} | {{gal|1|Monk praying to marble Buddha - Wat Doi Suthep.jpg|Nhà sư quỳ gối trước tượng Phật}} | ||
{{xem thêm|cúi}} | |||
Bản mới nhất lúc 23:16, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Hán trung cổ)
跪 /ɡˠiuᴇX/ tư thế đặt đầu gối và cẳng chân sát mặt đất để tỏ ý tôn kính hay khuất phục
