Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chua”

imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*ɟuʔ/|}} → {{w|Proto-Vietic|/*ɟɔːʔ/}} có vị hoặc mùi giống như chanh, giấm; {{chuyển}} có tính axit, chứa nhiều axit; {{chuyển}} giọng the thé, khó nghe (trái với '''[[ngọt]]''')
# {{etym|proto-mon-khmer|/*ɟuʔ{{ref|sho2006}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ជូរ|/cuu/}}}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ម្ជូរ|/mcuu/}}|gia vị chua}}|{{w|Ta'Oi|/jɔʔ/}}|{{w|Ong|/ɟɔʔ/}}|{{w|Ngeq|/ɟuːʔ/}}|{{w|Pacoh|adyóq}}|{{w|Katu|/kaɟuəʔ/}}|{{w|Jeh|/ɟɔʔ/}}|{{w|Tarieng|/ɟɔʔ/}}|{{w|Halang|jùă}}|{{w|Brao|/ɟuː/}}|{{w|Cua|/ɟuaʔ/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*ɟɔːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/ʔacua/}} (Rục)|{{w|Maleng|/coɔ⁴/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/còɔʔ/}} (Bro)|{{w|Thavung|/cûː/}}}}}} có vị hoặc mùi giống như chanh, giấm; {{chuyển}} có tính axit, chứa nhiều axit; {{chuyển}} giọng the thé, khó nghe (trái với '''[[ngọt]]''')
#: vị '''chua'''
#: vị '''chua'''
#: [[mì]] tôm '''chua''' cay
#: [[mì]] tôm '''chua''' cay
Dòng 7: Dòng 7:
#: khử '''chua'''
#: khử '''chua'''
#: giọng '''chua''' ngoét
#: giọng '''chua''' ngoét
# {{w|hán trung|{{ruby|註|chú}} {{nb|/t͡ɕɨo{{s|H}}, ʈɨo{{s|H}}/}}|}} ghi chú, chú thích; {{chuyển}} nói thêm vào
# {{etym|hán trung|{{ruby|註|chú}} {{nb|/t͡ɕɨo{{s|H}}, ʈɨo{{s|H}}/}}||entry=2}} ghi chú, chú thích; {{chuyển}} nói thêm vào
#: '''chua''' nghĩa [[ở]] dưới
#: '''chua''' nghĩa [[ở]] dưới
#: '''chua''' [[vào]] cho rõ
#: '''chua''' [[vào]] cho rõ
#: nói '''chua''' thêm [[vài]] [[câu]]
#: nói '''chua''' thêm [[vài]] [[câu]]
{{cogs}}
{{refs}}