Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thịt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*-siːt/|}}{{cog|{{list|{{w|Muong|thit}}|{{w|Chut|sit⁸/}}|{{w|Chứt|/tʰìːt/}} (Arem)|{{w|Tho|/siːt⁸/}}|{{w|Pong|/siːt/}} (Ly Hà)}}}} phần cơ mềm bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật; {{chuyển}} phần đặc ăn được trong các loại quả; {{chuyển}} phần gỗ đặc trong thân cây
# {{etym|proto-mon-khmer|/*sac{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|សាច់|/sac/}}}}|{{w|Khsing-Mul|/sec/}}|{{w|Bru|/sajʔ/}}|{{w|Ta'Oi|/sɛc/}}|{{w|Pacoh|xách, xéich}}|{{w|Bahnar|sĕch}}|{{w|Tarieng|/ɟeːc/}}}}}} → {{etym|proto-vietic|/*-siːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Muong|thit}}|{{w|Chut|sit⁸/}}|{{w|Chứt|/tʰìːt/}} (Arem)|{{w|Tho|/siːt⁸/}}|{{w|Pong|/siːt/}} (Ly Hà)}}}} phần cơ mềm bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật; phần đặc ăn được trong các loại quả; {{chuyển}} phần gỗ đặc trong thân cây
#: '''thịt''' nạc
#: '''thịt''' nạc
#: '''thịt''' [[bò]]
#: '''thịt''' [[bò]]
#: [[bóc]] '''thịt''' quả [[vải]]
#: [[bóc]] '''thịt''' quả [[vải]]
#: gỗ '''thịt'''
#: [[gỗ]] '''thịt'''
{{gal|1|FoodMeat.jpg|Các loại thịt}}
{{gal|1|FoodMeat.jpg|Các loại thịt}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 00:18, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*sac [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*-siːt [2]/ [cg2] phần cơ mềm bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật; phần đặc ăn được trong các loại quả; (nghĩa chuyển) phần gỗ đặc trong thân cây
    thịt nạc
    thịt
    bóc thịt quả vải
    gỗ thịt
Tập tin:FoodMeat.jpg
Các loại thịt

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.