Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đệm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|墊|điếm}} {{nb|/tem{{s|H}}/}}|}} đồ dùng có nhồi bông, hoặc lông, hoặc cỏ, hoặc rơm, để nằm hoặc ngồi cho êm; đồ dùng mềm để đặt vào giữa hai vật nhằm giảm lực và cọ xát; {{chuyển}} cho thêm vào; {{chuyển}} chơi nhạc cụ hoặc hát để phụ cho người khác trình diễn; {{cũng|nệm}}
# {{etym|hán trung|{{ruby|墊|điếm}} {{nb|/tem{{s|H}}/}}|}} đồ dùng có nhồi bông, hoặc lông, hoặc cỏ, hoặc rơm, để nằm hoặc ngồi cho êm; đồ dùng mềm để đặt vào giữa hai vật nhằm giảm lực và cọ xát; {{chuyển}} cho thêm vào; {{chuyển}} chơi nhạc cụ hoặc hát để phụ cho người khác trình diễn
#: nằm [[giường]] '''đệm'''
#: nằm [[giường]] '''đệm'''
#: chăn ấm '''đệm''' êm
#: chăn ấm '''đệm''' êm

Bản mới nhất lúc 00:14, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (điếm) /temH/ đồ dùng có nhồi bông, hoặc lông, hoặc cỏ, hoặc rơm, để nằm hoặc ngồi cho êm; đồ dùng mềm để đặt vào giữa hai vật nhằm giảm lực và cọ xát; (nghĩa chuyển) cho thêm vào; (nghĩa chuyển) chơi nhạc cụ hoặc hát để phụ cho người khác trình diễn
    nằm giường đệm
    chăn ấm đệm êm
    miếng đệm vai
    vòng đệm cao su
    tên đệm
    đệm thêm vài câu
    hát đệm
    đệm đàn
Tập tin:Pillowtop-mattress.jpg
Đệm lò xo