Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Còi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 7 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*t-kɔːj/|sừng}}{{cog|{{list|{{w|chut|/təkɔːj¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/təkɔːj¹/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/təkɒːj/}} (Bro)|{{w|Thavung|/təkɔːj¹/}}|{{w|Khmer|{{rubyM|កុយ|/koj/}}}}|{{w|Bolyu|/kau⁵⁵/}}|{{w|Bru|/takɒːj/}}|{{w|Bru|/takɑɑj/}} (Sô)|{{w|Katu|/takɔɔj/}}|{{w|Pacoh|tancoi}}|{{w|Ta'Oi|/taŋkɔɔj/}}|{{w|Ong|/taŋkɔɔ̰j/}}|{{w|Ngeq|/təŋkɔɔj/}}}}}} {{cũ}} tù và; dụng cụ tạo tiếng báo hiệu bằng cách thổi hơi qua khe hẹp
# {{etym|Proto-Vietic|/*t-kɔːj{{ref|fer2007}}/|sừng|entry=1}}{{cog|{{list|{{w|chut|/təkɔːj¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/təkɔːj¹/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/təkɒːj/}} (Bro)|{{w|Thavung|/təkɔːj¹/}}|{{w|Khmer|{{rubyM|កុយ|/koj/}}}}|{{w|Bolyu|/kau⁵⁵/}}|{{w|Bru|/takɒːj/}}|{{w|Bru|/takɑɑj/}} (Sô)|{{w|Katu|/takɔɔj/}}|{{w|Pacoh|tancoi}}|{{w|Ta'Oi|/taŋkɔɔj/}}|{{w|Ong|/taŋkɔɔ̰j/}}|{{w|Ngeq|/təŋkɔɔj/}}}}}} {{cũ}} tù và; dụng cụ tạo tiếng báo hiệu bằng cách thổi hơi qua khe hẹp
#: '''còi''' mục đồng
#: '''còi''' mục [[đồng]]
#: thổi '''còi''' thu quân
#: [[thổi]] '''còi''' thu quân
#: '''còi''' bóng đá
#: '''còi''' [[bóng]] [[đá]]
#: tiếng '''còi''' tàu
#: [[tiếng]] '''còi''' [[tàu]]
#: bấm '''còi''' inh ỏi
#: bấm '''còi''' inh ỏi
# {{w|quảng đông|{{ruby|臞|cù}} {{nb|/keoi{{s|4}}/}}|}} gầy gò, nhỏ yếu, không lớn được
# {{etym|quảng đông|{{ruby|臞|cù}} {{nb|/keoi{{s|4}}/}}{{pron|yue-keoi4.mp3}}||entry=2}} gầy gò, nhỏ yếu, không lớn được
#: '''còi''' cọc
#: '''còi''' cọc
#: '''còi''' xương
#: '''còi''' [[xương]]
#: bụi tre '''còi'''
#: [[bụi]] [[tre]] '''còi'''
#: lợn '''còi'''
#: [[lợn]] '''còi'''
{{gal|2|Pea Whistle.jpg|Còi kim loại|Gong Kai, Emaciated Horse.jpg|Tranh vẽ ngựa còi}}
{{gal|2|Pea Whistle.jpg|Còi kim loại|Gong Kai, Emaciated Horse.jpg|Tranh vẽ ngựa còi}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 09:32, ngày 26 tháng 7 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*t-kɔːj [1]/ ("sừng") [cg1] (cũ) tù và; dụng cụ tạo tiếng báo hiệu bằng cách thổi hơi qua khe hẹp
    còi mục đồng
    thổi còi thu quân
    còi bóng đá
    tiếng còi tàu
    bấm còi inh ỏi
  2. (Quảng Đông) () /keoi4/ gầy gò, nhỏ yếu, không lớn được
    còi cọc
    còi xương
    bụi tre còi
    lợn còi
  • Còi kim loại
  • Tranh vẽ ngựa còi

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.