Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ma dút”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|nga|{{rubyM|мазу́т|mazút}}|}} dầu nhiên liệu nặng và đặc sánh, màu nâu sẫm, là cặn còn sót lại từ dầu thô sau khi đã tách hết các nhiên liệu tốt hơn; {{cũng|mazut}}
# {{etym|nga|{{rubyS|мазу́т|mazút|nozoom=1}}{{pron|rus-мазу́т.mp3}}|}} dầu nhiên liệu nặng và đặc sánh, màu nâu sẫm, là cặn còn sót lại từ dầu thô sau khi đã tách hết các nhiên liệu tốt hơn; {{cũng|mazut}}
#: dầu '''ma dút'''
#: [[dầu]] '''ma dút'''
#: xe chạy bằng '''ma dút'''
#: [[xe]] [[chạy]] [[bằng]] '''ma dút'''
{{gal|1|Shale oil - fuel oil.jpg|Dầu ma dút}}
{{gal|1|Shale oil - fuel oil.jpg|Dầu ma dút}}

Bản mới nhất lúc 23:14, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Nga) мазу́т(mazút) dầu nhiên liệu nặng và đặc sánh, màu nâu sẫm, là cặn còn sót lại từ dầu thô sau khi đã tách hết các nhiên liệu tốt hơn; (cũng) mazut
    dầu ma dút
    xe chạy bằng ma dút
Dầu ma dút