Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dòng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-Mon-Khmer|/*juŋ ~ *juuŋ ~ *juəŋ/|treo}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ព្រយុង|/prɔjuŋ/}}}}|{{w|Chrau|/tənjoːŋ/}}|{{w|Mnong|yông}}|{{w|Sre|young}}|{{w|Stieng|/joːŋ/}}|{{w|Bru|/tajɒŋ/}}|{{w|Bru|/tajɑŋ/}} (Sô)|{{w|Katu|/ʔaʄoŋ/}} (An Điềm)|{{w|Katu|/joŋ/}} (Phương)|{{w|Ta'Oi|/təɟ'oŋ/}} (Ngeq)|{{w|Kui|/jo̤ːŋ/}}|{{w|Pacoh|yóung}}|{{w|Khasi|lajung}}|{{w|Khasi|ljóng}}|{{w|Lamet|/mjoːŋ/}} (Lampang)}}}} thả dây xuống để kéo lên; {{chuyển}} kéo, dắt đi bằng dây; {{cũng|giòng}}
# {{etym|proto-Mon-Khmer|/*juŋ{{ref|sho2006}} ~ *juuŋ{{ref|sho2006}} ~ *juəŋ{{ref|sho2006}}/|treo|entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ព្រយុង|/prɔjuŋ/}}}}|{{w|Chrau|/tənjoːŋ/}}|{{w|Mnong|yông}}|{{w|Sre|young}}|{{w|Stieng|/joːŋ/}}|{{w|Bru|/tajɒŋ/}}|{{w|Bru|/tajɑŋ/}} (Sô)|{{w|Katu|/ʔaʄoŋ/}} (An Điềm)|{{w|Katu|/joŋ/}} (Phương)|{{w|Ta'Oi|/təɟ'oŋ/}} (Ngeq)|{{w|Kui|/jo̤ːŋ/}}|{{w|Pacoh|yóung}}|{{w|Khasi|lajung}}|{{w|Khasi|ljóng}}|{{w|Lamet|/mjoːŋ/}} (Lampang)}}}} thả dây xuống để kéo lên; {{chuyển}} kéo, dắt đi bằng dây; {{cũng|giòng}}
#: dòng dây xuống hang
#: '''dòng''' dây [[xuống]] [[hang]]
#: dòng thừng để leo xuống
#: '''dòng''' [[thừng]] để [[leo]] [[xuống]]
#: tàu dòng ghe
#: [[tàu]] '''dòng''' ghe
#: dòng trâu về nhà
#: '''dòng''' [[trâu]] [[về]] [[nhà]]
# {{w|proto-Mon-Khmer|/*rɔɔŋ/|}}{{cog|{{list|{{w||[[ròng]]}}|{{w|Khmer|{{rubyM|រង|/rɔ̀ːŋ/}}|luống; máng}}|{{w|Chrau|/[aː] kəndrɔːŋ/|thành hàng}}|{{w|Chrau|/tənrɔːŋ/|hàng}}|{{w|Stieng|/ndrɔːŋ/|hàng}}|{{w|Bru|/rɔɔŋ/|suối}}|{{w|Kui|/rɔɔŋ/|suối}}|{{w|Riang|/rɔŋ²/|suối}}|{{w|Wa|/rɔŋ/|suối}}|{{w|Nyah Kur|/króoŋ/|sông, suối}}|{{w|Lamet|/ɣoːŋ/|khe nước}} (Lampang)}}}} luồng chất lỏng chảy dài; hàng ngang tương đối thẳng; {{chuyển}} chuỗi dài cùng di chuyển, không đứt đoạn; {{chuyển}} những người có cùng chung huyết thống hoặc tư tưởng, kế thừa qua các đời
# {{etym|proto-Mon-Khmer|/*rɔɔŋ{{ref|sho2006}}/||entry=2}}{{cog|{{list|{{w||[[ròng]]}}|{{w|Khmer|{{rubyM|រង|/rɔ̀ːŋ/}}|luống; máng}}|{{w|Chrau|/[aː] kəndrɔːŋ/|thành hàng}}|{{w|Chrau|/tənrɔːŋ/|hàng}}|{{w|Stieng|/ndrɔːŋ/|hàng}}|{{w|Bru|/rɔɔŋ/|suối}}|{{w|Kui|/rɔɔŋ/|suối}}|{{w|Riang|/rɔŋ²/|suối}}|{{w|Wa|/rɔŋ/|suối}}|{{w|Nyah Kur|/króoŋ/|sông, suối}}|{{w|Lamet|/ɣoːŋ/|khe nước}} (Lampang)}}}} luồng chất lỏng chảy dài; hàng ngang tương đối thẳng; {{chuyển}} chuỗi dài cùng di chuyển, không đứt đoạn; {{chuyển}} những người có cùng chung huyết thống hoặc tư tưởng, kế thừa qua các đời
#: dòng suối
#: '''dòng''' [[suối]]
#: dòng sông
#: '''dòng''' [[sông]]
#: xuôi dòng
#: xuôi '''dòng'''
#: dòng nước mắt
#: '''dòng''' [[nước]] [[mắt]]
#: dòng kẻ
#: '''dòng''' kẻ
#: dòng chữ
#: '''dòng''' [[chữ]]
#: giấy kẻ ngang
#: [[giấy]] kẻ [[ngang]]
#: viết mấy dòng
#: viết [[mấy]] '''dòng'''
#: dòng người
#: '''dòng''' [[người]]
#: dòng đời
#: '''dòng''' [[đời]]
#: dòng thời gian
#: '''dòng''' thời gian
#: dòng điện
#: '''dòng''' điện
#: dòng dõi
#: '''dòng''' dõi
#: dòng họ
#: '''dòng''' [[họ]]
#: nhà dòng
#: [[nhà]] '''dòng'''
#: dòng văn học
#: '''dòng''' văn học
{{gal|3|Roped workmen with spades mend cliff above railway, Teignmouth - geograph.org.uk - 3357528.jpg|Dòng dây leo núi|Woodland stream - geograph.org.uk - 4508346.jpg|Dòng suối|Writing-1209121 1920.jpg|Dòng chữ}}
{{gal|3|Roped workmen with spades mend cliff above railway, Teignmouth - geograph.org.uk - 3357528.jpg|Dòng dây leo núi|Woodland stream - geograph.org.uk - 4508346.jpg|Dòng suối|Writing-1209121 1920.jpg|Dòng chữ}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 14:31, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*juŋ [1] ~ *juuŋ [1] ~ *juəŋ [1]/ ("treo") [cg1] thả dây xuống để kéo lên; (nghĩa chuyển) kéo, dắt đi bằng dây; (cũng) giòng
    dòng dây xuống hang
    dòng thừng để leo xuống
    tàu dòng ghe
    dòng trâu về nhà
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*rɔɔŋ [1]/ [cg2] luồng chất lỏng chảy dài; hàng ngang tương đối thẳng; (nghĩa chuyển) chuỗi dài cùng di chuyển, không đứt đoạn; (nghĩa chuyển) những người có cùng chung huyết thống hoặc tư tưởng, kế thừa qua các đời
    dòng suối
    dòng sông
    xuôi dòng
    dòng nước mắt
    dòng kẻ
    dòng chữ
    giấy kẻ ngang
    viết mấy dòng
    dòng người
    dòng đời
    dòng thời gian
    dòng điện
    dòng dõi
    dòng họ
    nhà dòng
    dòng văn học
  • Dòng dây leo núi
  • Dòng suối
  • Dòng chữ

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • ròng
      • (Khmer) រង(/rɔ̀ːŋ/) ("luống; máng")
      • (Chơ Ro) /[aː] kəndrɔːŋ/ ("thành hàng")
      • (Chơ Ro) /tənrɔːŋ/ ("hàng")
      • (Stiêng) /ndrɔːŋ/ ("hàng")
      • (Bru) /rɔɔŋ/ ("suối")
      • (Kui) /rɔɔŋ/ ("suối")
      • (Riang) /rɔŋ²/ ("suối")
      • (Wa) /rɔŋ/ ("suối")
      • (Nyah Kur) /króoŋ/ ("sông, suối")
      • (Lamet) /ɣoːŋ/ ("khe nước") (Lampang)

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF