Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đầm đìa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w||[[đầm]] + [[đìa]]|}} nơi trũng, nhiều nước đọng, có cá; {{chuyển}} ướt nhiều, ướt sũng, ướt đẫm; {{chuyển}} quá nhiều
# {{etym||[[đầm]] + [[đìa]]|}} nơi trũng, nhiều nước đọng, có cá; {{chuyển}} ướt nhiều, ướt sũng, ướt đẫm; {{chuyển}} quá nhiều
#: đồng khô cỏ cháy, có đầm đìa chi đâu mà có cá
#: [[đồng]] [[khô]] [[cỏ]] cháy, [[có]] '''đầm đìa''' [[chi]] đâu mà [[có]] [[cá]]
#: đầm đìa đã cạn hết nước
#: '''đầm đìa''' [[đã]] [[cạn]] [[hết]] [[nước]]
#: nước mắt đầm đìa
#: [[nước]] [[mắt]] '''đầm đìa'''
#: ướt đầm đìa
#: [[ướt]] '''đầm đìa'''
#: nợ đầm đìa
#: nợ '''đầm đìa'''

Bản mới nhất lúc 00:24, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. đầm + đìa nơi trũng, nhiều nước đọng, có cá; (nghĩa chuyển) ướt nhiều, ướt sũng, ướt đẫm; (nghĩa chuyển) quá nhiều
    đồng khô cỏ cháy, có đầm đìa chi đâu mà có cá
    đầm đìa đã cạn hết nước
    nước mắt đầm đìa
    ướt đầm đìa
    nợ đầm đìa