Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Liệt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|việt trung|blẹt|}} tay chân không cử động được do bị bệnh hoặc tai nạn
# {{etym|{{việt|1651}}|blẹt||entry=1}} tay chân không cử động được do bị bệnh hoặc tai nạn
#: liệt tay
#: '''liệt''' [[tay]]
#: liệt chân
#: '''liệt''' [[chân]]
#: bại liệt
#: bại '''liệt'''
# {{w|việt trung|liẹt|}} cơ thể không cử động được hoặc quá yếu
# {{etym|{{việt|1651}}|liẹt||entry=2}} cơ thể không cử động được hoặc quá yếu; {{chuyển}} không hoạt động, hỏng
#: tê liệt
#: [[]] '''liệt'''
#: bệnh liệt
#: bệnh '''liệt'''
#: nằm liệt giường
#: [[nằm]] '''liệt''' [[giường]]
#: liệt nửa người
#: '''liệt''' [[nửa]] [[người]]
#: máy liệt
#: [[máy]] '''liệt'''
#: đường dây đã liệt
#: [[đường]] dây [[đã]] '''liệt'''
{{gal|1|Polio lores134.jpg|Người đàn ông bị bại liệt}}
{{gal|1|Polio lores134.jpg|Người đàn ông bị bại liệt}}

Bản mới nhất lúc 13:55, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Việt trung đại - 1651) blẹt tay chân không cử động được do bị bệnh hoặc tai nạn
    liệt tay
    liệt chân
    bại liệt
  2. (Việt trung đại - 1651) liẹt cơ thể không cử động được hoặc quá yếu; (nghĩa chuyển) không hoạt động, hỏng
    liệt
    bệnh liệt
    nằm liệt giường
    liệt nửa người
    máy liệt
    đường dây đã liệt
Người đàn ông bị bại liệt