Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kèo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|橋|kiều}} {{nb|/gjew/}}|}} thanh vật liệu cứng được đặt gối lên nóc nhà dốc về hai bên để đỡ mái
# {{etym|hán trung|{{ruby|橋|kiều}} {{nb|/gjew/}}|}} thanh vật liệu cứng được đặt gối lên nóc nhà dốc về hai bên để đỡ mái
#: '''kèo''' [[nhà]]
#: '''kèo''' [[nhà]]
#: [[vì]] '''kèo'''
#: [[vì]] '''kèo'''

Bản mới nhất lúc 23:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (kiều) /gjew/ thanh vật liệu cứng được đặt gối lên nóc nhà dốc về hai bên để đỡ mái
    kèo nhà
    kèo
    kèo gỗ
    con mèo cái nằm trên mái kèo
Kèo mái