Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chịu”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán trung|{{ruby|受|thụ}} {{nb|/d͡ʑɨu{{s|X}}/}}|}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|chịu}} {{ruby|召|thiệu}}{{nb|/d͡ʑiᴇu{{s|H}}/}}}} bằng lòng, chấp nhận; đành lòng, đành chấp nhận; cố gắng; {{chuyển}} nhận rằng không thể làm được; {{chuyển}} nợ chưa trả được | ||
#: không '''chịu''' nhận tiền | #: không '''chịu''' nhận tiền | ||
#: '''chịu''' [[đi]] theo [[anh]] | #: '''chịu''' [[đi]] theo [[anh]] | ||
Bản mới nhất lúc 21:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Hán trung cổ)
受 /d͡ʑɨuX/ [a] bằng lòng, chấp nhận; đành lòng, đành chấp nhận; cố gắng; (nghĩa chuyển) nhận rằng không thể làm được; (nghĩa chuyển) nợ chưa trả được
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của chịu bằng chữ

召 /d͡ʑiᴇuH/.