Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cuống”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*tkuəŋ{{ref|sho2006}} ~ *tkəəŋ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ဒကောၚ်|/həkoŋ/}}|bông lúa}}|{{w|Bahnar|/akəːŋ ~ təkəːŋ/}}|{{w|Chrau|/ŋkɔːŋ/}}|{{w|Laven|/kɔːŋ/}}|{{w|Sedang|/koŋ/}}|{{w|Stieng|/ŋkɔːŋ/}} (Biat)|{{w|Bru|/rakɔɔŋ/}}|{{w|Katu|/cakɔːŋ/}} (An Điềm)|{{w|Ta'Oi|/kɔɔŋ/}} (Ngeq)|{{w|Pacoh|tarcong}}}}}} → {{w|proto-Vietic|/*kuoŋʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[cuộng]]}}|{{w||[[cọng]]}}|{{w|muong|/kuoŋ³/}}|{{w|Chứt|/karuoŋ³/}}|{{w|Chứt|/ŋkuoŋʔ/}} (Arem)|{{w|chut|/kaduoŋ³/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/kuoŋ³/}}}}}} phần thân cây gắn vào lá, hoa, quả; {{chuyển}} phần hình ống dài gắn với cơ quan trong cơ thể; {{chuyển}} phần gốc của tờ phiếu sau khi bị xé đi
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*tkuəŋ{{ref|sho2006}} ~ *tkəəŋ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ဒကောၚ်|/həkoŋ/}}|bông lúa}}|{{w|Bahnar|/akəːŋ ~ təkəːŋ/}}|{{w|Chrau|/ŋkɔːŋ/}}|{{w|Laven|/kɔːŋ/}}|{{w|Sedang|/koŋ/}}|{{w|Stieng|/ŋkɔːŋ/}} (Biat)|{{w|Bru|/rakɔɔŋ/}}|{{w|Katu|/cakɔːŋ/}} (An Điềm)|{{w|Ta'Oi|/kɔɔŋ/}} (Ngeq)|{{w|Pacoh|tarcong}}}}}} → {{etym|proto-Vietic|/*kuoŋʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[cuộng]]}}|{{w||[[cọng]]}}|{{w|muong|/kuoŋ³/}}|{{w|Chứt|/karuoŋ³/}}|{{w|Chứt|/ŋkuoŋʔ/}} (Arem)|{{w|chut|/kaduoŋ³/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/kuoŋ³/}}}}}} phần thân cây gắn vào lá, hoa, quả; {{chuyển}} phần hình ống dài gắn với cơ quan trong cơ thể; {{chuyển}} phần gốc của tờ phiếu sau khi bị xé đi
#: '''cuống''' hoa
#: '''cuống''' hoa
#: '''cuống''' [[bưởi]]
#: '''cuống''' [[bưởi]]
Dòng 12: Dòng 12:
#: '''cuống''' [[biên]] [[lai]]
#: '''cuống''' [[biên]] [[lai]]
#: [[nhớ]] [[giữ]] '''cuống''' để thanh toán
#: [[nhớ]] [[giữ]] '''cuống''' để thanh toán
# {{w|hán trung|{{ruby|𢖷|công}} {{nb|/kuŋ/}}|}} bối rối, vội vàng
# {{etym|hán trung|{{ruby|𢖷|công}} {{nb|/kuŋ/}}|}} bối rối, vội vàng
#: '''cuống''' cuồng
#: '''cuống''' cuồng
#: [[luống]] '''cuống'''
#: [[luống]] '''cuống'''

Phiên bản lúc 10:11, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*tkuəŋ [1] ~ *tkəəŋ [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*kuoŋʔ [2]/ [cg2] phần thân cây gắn vào lá, hoa, quả; (nghĩa chuyển) phần hình ống dài gắn với cơ quan trong cơ thể; (nghĩa chuyển) phần gốc của tờ phiếu sau khi bị xé đi
    cuống hoa
    cuống bưởi
    cuống
    bẻ cuống
    cuống phổi
    cuống họng
    cuống rốn
    cuống lưỡi
    cuống
    cuống phiếu
    cuống biên lai
    nhớ giữ cuống để thanh toán
  2. (Hán trung cổ) 𢖷(công) /kuŋ/ bối rối, vội vàng
    cuống cuồng
    luống cuống
    cuống quít
    lo cuống lên
    mừng cuống

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.