Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xén”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|剪|tiễn}} {{nobr|/t͡siᴇn{{s|X}}/}}|}} cắt cho gọn, cho bằng nhau; cắt bớt để dùng vào việc khác
# {{etym|hán trung|{{ruby|剪|tiễn}} {{nb|/t͡siᴇn{{s|X}}/}}|}} cắt cho gọn, cho bằng nhau; cắt bớt để dùng vào việc khác
#: [[cắt]] '''xén'''
#: [[cắt]] '''xén'''
#: '''xén''' [[cỏ]]
#: '''xén''' [[cỏ]]

Bản mới nhất lúc 00:32, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (tiễn) /t͡siᴇnX/ cắt cho gọn, cho bằng nhau; cắt bớt để dùng vào việc khác
    cắt xén
    xén cỏ
    con xén tóc
    xén tiền quỹ
Máy xén tóc