Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lang thang”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|浪蕩|lãng đãng}} {{nb|/lang{{s|H}}}} {{nb|thang{{s|H}}/}}|}}{{note|Mặc dù có sự không đồng nhất về thanh điệu giữa ''lãng đãng'' và ''lang thang'', nhưng cả {{ruby|浪|lãng}} và {{ruby|盪|đãng}} đều có cách đọc thanh ngang là ''lang'' và ''đang'', tương ứng với âm Hán trung đại là {{nb|/lang}} {{nb|thang/}}.}} đi khắp nơi không có điểm đến cố định
# {{etym|hán trung|{{ruby|浪蕩|lãng đãng}} {{nb|/lang{{s|H}}}} {{nb|thang{{s|H}}/}}|}}{{note|Mặc dù có sự không đồng nhất về thanh điệu giữa ''lãng đãng'' và ''lang thang'', nhưng cả {{ruby|浪|lãng}} và {{ruby|盪|đãng}} đều có cách đọc thanh ngang là ''lang'' và ''đang'', tương ứng với âm Hán trung đại là {{nb|/lang}} {{nb|thang/}}.}} đi khắp nơi không có điểm đến cố định
#: [[đi]] '''lang thang'''
#: [[đi]] '''lang thang'''
#: [[kẻ]] '''lang thang'''
#: [[kẻ]] '''lang thang'''

Bản mới nhất lúc 22:29, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (lãng)(đãng) /langH thangH/ [a] &nbsp đi khắp nơi không có điểm đến cố định
    đi lang thang
    kẻ lang thang
    sống lang thang
    trẻ em lang thang nhỡ

Chú thích

  1. ^ Mặc dù có sự không đồng nhất về thanh điệu giữa lãng đãnglang thang, nhưng cả (lãng)(đãng) đều có cách đọc thanh ngang là langđang, tương ứng với âm Hán trung đại là /lang thang/.