Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rúp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
n Thay thế văn bản – “\[\[file\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Nga|{{rubyS|nozoom=1|рубль|/rublʹ/}}[[file:Ru-%D1%80%D1%83%D0%B1%D0%BB%D1%8C.ogg|20px]]|}} đơn vị tiền tệ của Nga và một số nước lân cận
# {{etym|Nga|{{rubyS|nozoom=1|рубль|/rublʹ/}}{{pron|Ru-%D1%80%D1%83%D0%B1%D0%BB%D1%8C.ogg}}|}} đơn vị tiền tệ của Nga và một số nước lân cận
#: [[đồng]] 200 '''rúp'''
#: [[đồng]] 200 '''rúp'''
#: mỗi '''rúp''' [[bằng]] [[một]] [[trăm]] cô-pếch
#: mỗi '''rúp''' [[bằng]] [[một]] [[trăm]] cô-pếch
{{gal|1|5000 rubles obverse 2023.jpg|Đồng 5000 rúp Nga}}
{{gal|1|5000 rubles obverse 2023.jpg|Đồng 5000 rúp Nga}}

Phiên bản lúc 23:04, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Nga) рубль(/rublʹ/)Tập tin:Ru-рубль.ogg đơn vị tiền tệ của Nga và một số nước lân cận
    đồng 200 rúp
    mỗi rúp bằng một trăm cô-pếch
Tập tin:5000 rubles obverse 2023.jpg
Đồng 5000 rúp Nga