Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Còi”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 5: | Dòng 5: | ||
#: [[tiếng]] '''còi''' [[tàu]] | #: [[tiếng]] '''còi''' [[tàu]] | ||
#: bấm '''còi''' inh ỏi | #: bấm '''còi''' inh ỏi | ||
# {{etym|quảng đông|{{ruby|臞|cù}} {{nb|/keoi{{s|4}}/}}||entry=2}} gầy gò, nhỏ yếu, không lớn được | # {{etym|quảng đông|{{ruby|臞|cù}} {{nb|/keoi{{s|4}}/}}{{pron|cnt-臞.wav}}||entry=2}} gầy gò, nhỏ yếu, không lớn được | ||
#: '''còi''' cọc | #: '''còi''' cọc | ||
#: '''còi''' [[xương]] | #: '''còi''' [[xương]] | ||
Phiên bản lúc 07:50, ngày 4 tháng 5 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*t-kɔːj [1]/ ("sừng") [cg1] (cũ) tù và; dụng cụ tạo tiếng báo hiệu bằng cách thổi hơi qua khe hẹp
- (Quảng Đông)
臞 /keoi4/Tập tin:Cnt-臞.wav gầy gò, nhỏ yếu, không lớn được
Tập tin:Pea Whistle.jpg Còi kim loại Tập tin:Gong Kai, Emaciated Horse.jpg Tranh vẽ ngựa còi
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.