Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ét”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
n Thay thế văn bản – “\[\[file\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
Dòng 7: Dòng 7:
#: [[người]] '''ét''' xúc [[than]]
#: [[người]] '''ét''' xúc [[than]]
#: thằng '''ét''' xếp chỗ
#: thằng '''ét''' xếp chỗ
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|s|/ɛs/}}[[file:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-S.wav|20px]]||entry=3}} chữ cái '''S'''
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|s|/ɛs/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-S.wav}}||entry=3}} chữ cái '''S'''
#: '''ét''' o '''ét'''
#: '''ét''' o '''ét'''
#: cong như [[chữ]] '''ét'''
#: cong như [[chữ]] '''ét'''

Phiên bản lúc 23:06, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔit [1] ~ *ʔiit [1] ~ *ʔiət [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*ʔiːt [2]/ [cg2] có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; (cũng) éc
    chút ét (éc)
    xíu ét
  2. (Pháp) aide(/eɪd/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-aide.wav (cũ) người phụ việc như phụ xe, phụ xúc than trên tàu hỏa,…
    ét ô
    ét tài xế
    người ét xúc than
    thằng ét xếp chỗ
  3. (Pháp) s(/ɛs/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-S.wav chữ cái S
    ét o ét
    cong như chữ ét
  4. (Khmer) (ត្រី​)(/(trey)) ក្អែក(kaek/) loài cá có danh pháp Labeo chrysophekadion, thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; (cũng) éc
    ét mọi
    éc sông Hậu

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.