Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sáo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: {{poem|'''Sáo''' sậu [[là]] [[cậu]] '''sáo''' [[đen]]|'''Sáo''' [[đen]] [[là]] [[em]] '''sáo''' [[đá]]}}
#: {{poem|'''Sáo''' sậu [[là]] [[cậu]] '''sáo''' [[đen]]|'''Sáo''' [[đen]] [[là]] [[em]] '''sáo''' [[đá]]}}
#: [[ai]] đem [[con]] '''sáo''' sang [[sông]]
#: [[ai]] đem [[con]] '''sáo''' sang [[sông]]
# {{etym|hán cổ|{{ruby|哨|tiêu}} {{nb|/*sʰews/}}||entry=2}}{{note|So sánh với {{w|quảng đông|{{nb|/saau{{s|3}}/}}}} và {{w|hokkien|{{nb|/sàu/}}}}.}} nhạc cụ hình ống, trên thân đục nhiều lỗ, khi thổi tạo thành tiếng, dùng các ngón tay bịt các lỗ để tạo ra các nốt cao thấp
# {{etym|hán cổ|{{ruby|哨|tiêu}} {{nb|/*sʰews/}}||entry=2}}{{note|So sánh với {{w|quảng đông|{{nb|/saau{{s|3}}/}}}}{{pron|yue-哨.mp3}} và {{w|hokkien|{{nb|/sàu/}}}}.}} nhạc cụ hình ống, trên thân đục nhiều lỗ, khi thổi tạo thành tiếng, dùng các ngón tay bịt các lỗ để tạo ra các nốt cao thấp
#: [[thổi]] '''sáo'''
#: [[thổi]] '''sáo'''
#: '''sáo''' trúc
#: '''sáo''' trúc

Phiên bản lúc 21:51, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*k-raːwʔ [1]/ [cg1] chim nhỏ thuộc họ Sturnidae, lông đen hoặc nâu có điểm trắng ở cánh
    Sáo sậu cậu sáo đen
    Sáo đen em sáo đá
    ai đem con sáo sang sông
  2. (Hán thượng cổ) (tiêu) /*sʰews/ [a] &nbsp nhạc cụ hình ống, trên thân đục nhiều lỗ, khi thổi tạo thành tiếng, dùng các ngón tay bịt các lỗ để tạo ra các nốt cao thấp
    thổi sáo
    sáo trúc
    tiếng sáo
    huýt sáo

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /saau3/Tập tin:Yue-哨.mp3(Phúc Kiến) /sàu/.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.