Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cuốc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|钁|quyết}} {{nb|/*kʷaɡ/}}|}} dụng cụ xới đất gồm một lưỡi sắt tra vuông góc với cán dài
# {{w|hán cổ|{{ruby|钁|quyết}} {{nb|/*kʷaɡ/}}|}} dụng cụ xới đất gồm một lưỡi sắt tra vuông góc với cán dài
#: cày sâu '''cuốc''' bẫm
#: [[cày]] [[sâu]] '''cuốc''' bẫm
#: bổ mấy nhát '''cuốc'''
#: [[bổ]] [[mấy]] [[nhát]] '''cuốc'''
# {{w|pháp|course|}} đi bộ; một quãng đường; một chuyến đi ngắn
# {{w|pháp|course|}} đi bộ; một quãng đường; một chuyến đi ngắn
#: '''cuốc''' bộ
#: '''cuốc''' bộ
#: chạy [[một]] '''cuốc''' [[xe]]
#: [[chạy]] [[một]] '''cuốc''' [[xe]]
{{gal|1|Peasant in the vegetable garden.JPG|Cuốc luống rau}}
{{gal|1|Peasant in the vegetable garden.JPG|Cuốc luống rau}}

Phiên bản lúc 16:55, ngày 15 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán thượng cổ) (quyết) /*kʷaɡ/ dụng cụ xới đất gồm một lưỡi sắt tra vuông góc với cán dài
    cày sâu cuốc bẫm
    bổ mấy nhát cuốc
  2. (Pháp) course đi bộ; một quãng đường; một chuyến đi ngắn
    cuốc bộ
    chạy một cuốc xe
Tập tin:Peasant in the vegetable garden.JPG
Cuốc luống rau