Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ren”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|rainure|/ʁɛ.nyʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-VictorDtmtc-rainure.wav|20px]]||entry=1}} rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết như đinh ốc, bu lông
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|rainure|/ʁɛ.nyʁ/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-VictorDtmtc-rainure.wav}}||entry=1}} rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết như đinh ốc, bu lông
#: trờn '''ren'''
#: trờn '''ren'''
#: '''ren''' đinh [[ốc]]
#: '''ren''' đinh [[ốc]]

Phiên bản lúc 00:33, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) rainure(/ʁɛ.nyʁ/) rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết như đinh ốc, bu lông
    trờn ren
    ren đinh ốc
    tiện ren
  2. (Bồ Đào Nha) renda(Mã Lai) renda vải đan bằng chỉ mỏng, được thêu trang trí thành các lỗ thưa có họa tiết, mép vải thường có dạng răng cưa
    viền ren
    rèm cửa ren thắng
    áo lót ren
    khăn ren
  • Một số kiểu ren
  • Đồ lót ren