Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gai”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*t-keː/|}} {{cog|{{list|{{w|btb|cây}}|{{w|Arem|/takeː/|sừng}}|{{w|Bahnar|ake/hơke}}|{{w|Pacoh|ki|sừng}}}}}} ngạnh nhọn mọc ra từ thân, cành hay lá cây; {{chuyển}} có cảm giác khó chịu
# {{w|proto-Mon-Khmer|/*tnkeʔ/|sừng}}{{cog|{{list|{{w|Pacoh|ki}}|{{w|Bru|/kɛː/}}|{{w|Bahnar|ake, hơke}}|{{w|Mnong|/ŋkɛː/}}|{{w|Chrau|/ŋkɛː/}}|{{w|Stieng|/ŋkɛː/}}|{{w|Sre|nkê}}|{{w|Halang|hơke}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*t-keː/|}} {{cog|{{list|{{w|btb|cây}}|{{w|Tho|/keː¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ɣaːj¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/tkeː/}}|{{w|Pong|/kaɛ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kae/}} (Toum)|{{w|Thavung|/takʌ̀ː/}}|{{w|Chứt|/takɛː/|sừng}} (Arem)}}}} ngạnh nhọn mọc ra từ thân, cành hay lá cây; {{chuyển}} có cảm giác khó chịu
#: bị '''gai''' [[đâm]]
#: bị '''gai''' [[đâm]]
#: '''gai''' [[góc]]
#: '''gai''' [[góc]]

Phiên bản lúc 14:42, ngày 15 tháng 8 năm 2023

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*tnkeʔ/ ("sừng") [cg1](Proto-Vietic) /*t-keː/  [cg2] ngạnh nhọn mọc ra từ thân, cành hay lá cây; (nghĩa chuyển) có cảm giác khó chịu
    bị gai đâm
    gai góc
    hoa hồng gai
    ngò gai
    gai gai lạnh
    chướng tai gai mắt
  2. (Proto-Vietic) /*t-keː/ cây có danh pháp Boehmeria nivea, lá có nhiều lông trắng, thân thấp, dùng để lấy sợi dệt vải và lấy lá để làm bánh; các loài cây thuộc chi Cannabis, dùng để lấy hạt ép dầu, hoặc lấy sợi dệt vải
    cây gai
    vải gai
    gai dầu
  • Gai chanh
  • Cây lá gai
  • Gai dầu công nghiệp

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^