Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cót”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|corde|/kɔʁd/}} {{pron|LL-Q150 (fra)-Lepticed7-corde.wav}}|dây}} một loại dây lò xo bằng kim loại mỏng, quấn lại thành nhiều vòng xoắn, dùng để tích trữ năng lượng trong một số loại thiết bị cơ khí nhỏ
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|corde|/kɔʁd/}} {{pron|LL-Q150 (fra)-Lepticed7-corde.wav}}|dây}} một loại dây lò xo bằng kim loại mỏng, quấn lại thành nhiều vòng xoắn, dùng để tích trữ năng lượng trong một số loại thiết bị cơ khí nhỏ
#: lên dây cót
#: [[lên]] dây '''cót'''
#: vặn cót
#: [[vặn]] '''cót'''
#: dây cót đồng hồ
#: dây '''cót''' [[đồng]] [[hồ]]
{{gal|2|Alarm clock mainspring.JPG|Dây cót đồng hồ|Unknown Chinese Maker Tin Wind Up Clown Drummer Side.jpg|Chú hề vặn cót}}
{{gal|2|Alarm clock mainspring.JPG|Dây cót đồng hồ|Unknown Chinese Maker Tin Wind Up Clown Drummer Side.jpg|Chú hề vặn cót}}