Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giày”
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|Hán|{{ruby|鞋|hài}}|}}{{note|Chữ {{ruby|鞋|}} là một từ kết hợp nghĩa và âm, trong đó thành phần nghĩa là chữ {{ruby|革|cách}} (da thú) còn thành phần âm là chữ {{ruby|圭|khuê}}. Chữ khuê này lại dùng để hài thanh cho chữ {{ruby|佳|giai}}, do đó chữ {{ruby|鞋|}} có thể đã được đọc nhầm thành là ''giài'' rồi biến âm thành ''giày''.}} vật đi ở chân, thường làm bằng da hoặc chất liệu tương tự như vải dày và cao su, che kín chân | # {{etym|Hán|{{ruby|鞋|hài}}|}}{{note|Chữ {{ruby|鞋|}} là một từ kết hợp nghĩa và âm, trong đó thành phần nghĩa là chữ {{ruby|革|cách}} (da thú) còn thành phần âm là chữ {{ruby|圭|khuê}}. Chữ khuê này lại dùng để hài thanh cho chữ {{ruby|佳|giai}}, do đó chữ {{ruby|鞋|}} có thể đã được đọc nhầm thành là ''giài'' rồi biến âm thành ''giày''.}} vật đi ở chân, thường làm bằng da hoặc chất liệu tương tự như vải dày và cao su, che kín chân; {{cũng|giầy}} | ||
#: '''giày''' thể thao | #: '''giày''' thể thao | ||
#: '''giày''' cao [[gót]] | #: '''giày''' cao [[gót]] | ||