Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trù”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán|{{ruby|誅|tru}}|trừng phạt, trách móc, giết}} lợi dụng quyền lực để trả thù người dưới quyền một cách nhỏ nhen; nguyền, rủa cho người khác gặp điều xấu
# {{etym|hán|{{ruby|誅|tru}}|trừng phạt, trách móc, giết}} lợi dụng quyền lực để trả thù người dưới quyền một cách nhỏ nhen; nguyền, rủa cho người khác gặp điều xấu
#: trù dập
#: '''trù''' [[dập]]
#: sợ cấp trên trù
#: [[sợ]] cấp [[trên]] '''trù'''
#: đi học bị cô trù
#: [[đi]] học bị cô '''trù'''
#: trù yểm
#: '''trù''' yểm
#: lập bàn trù
#: lập [[bàn]] '''trù'''
#: trù cho chết
#: '''trù''' [[cho]] [[chết]]

Bản mới nhất lúc 17:30, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán) 誅(tru) ("trừng phạt, trách móc, giết") lợi dụng quyền lực để trả thù người dưới quyền một cách nhỏ nhen; nguyền, rủa cho người khác gặp điều xấu
    trù dập
    sợ cấp trên trù
    đi học bị cô trù
    trù yểm
    lập bàn trù
    trù cho chết