Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cú”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-vietic|/*kuːʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/kaw³/}} (Sơn La)|{{w|Tho|/kuː³/}}|{{w|Maleng|/kuː³/}} (Khả Phong)|{{w|Thavung|/pakuː/}}}}}} chim ăn thịt, thường kiếm mồi vào ban đêm, có mắt lớn ở phía trước đầu  
# {{w|Proto-vietic|/*kuːʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/kaw³/}} (Sơn La)|{{w|Tho|/kuː³/}}|{{w|Maleng|/kuː³/}} (Khả Phong)|{{w|Thavung|/pakuː/}}}}}} các loài chim trong họ Strigidae, ăn thịt, thường kiếm mồi vào ban đêm, có mắt lớn ở phía trước đầu  
#: '''cú''' vọ
#: '''cú''' vọ
#: '''cú''' [[mèo]]
#: '''cú''' [[mèo]]
{{gal|1|Eastern Screech Owl.jpg|Cú mèo}}
{{gal|1|Eastern Screech Owl.jpg|Cú mèo}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 17:47, ngày 21 tháng 9 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*kuːʔ/ [cg1] các loài chim trong họ Strigidae, ăn thịt, thường kiếm mồi vào ban đêm, có mắt lớn ở phía trước đầu
    vọ
    mèo
Tập tin:Eastern Screech Owl.jpg
Cú mèo

Từ cùng gốc

  1. ^