Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nóp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 5: Dòng 5:
#: Thương [[anh]] quảy '''nóp''' [[trong]] hàng quân [[đi]]
#: Thương [[anh]] quảy '''nóp''' [[trong]] hàng quân [[đi]]
#: {{br}}
#: {{br}}
#: '''Nóp''' với giáo mang ngang [[vai]] nhưng thân [[trai]] nào kém [[oai]] hùng
#: '''Nóp''' với giáo [[mang]] ngang [[vai]] nhưng thân [[trai]] nào kém [[oai]] hùng
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 21:54, ngày 21 tháng 10 năm 2023

  1. (Khmer) នប(/nôb/) [a] &nbsp bao lớn làm bằng cói hoặc quây bằng chiếu, bằng cót ở bờ ruộng hay trên thuyền để nằm cho khỏi muỗi
    nghèo cháy nóp

    Chiều hôm em đứng giã bàng
    Thương anh quảy nóp trong hàng quân đi

    Nóp với giáo mang ngang vai nhưng thân trai nào kém oai hùng

Chú thích

  1. ^ Từ điển Chuon Nath định nghĩa នប là: "ស្នបកន្ទេលសម្រាប់ចូលដេកកណ្តាលវាលបង្ការមិនឲ្យមូសខាំ មិនឲ្យទឹកសន្សើមធ្លាក់មកត្រូវខ្លួន" (Thảm dệt từ cói để che chắn cho khỏi muỗi và sương khi ngủ ngoài đồng).