Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sống”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 7: Dòng 7:
#: [[rau]] '''sống'''
#: [[rau]] '''sống'''
# {{xem|trống}}
# {{xem|trống}}
{{gal|2|Huaxi Street night market 0256 - Summer 2007.jpg|Sống lá chuối|Rau sống.jpg|Rau sống}}
{{gal|2|Banana Leaf + Sun 3.jpg|Sống lá chuối|Rau sống.jpg|Rau sống}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 14:45, ngày 26 tháng 12 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*k-roːŋʔ/ [cg1] phần nổi dọc theo mặt lưng của vật
    lạnh sống lưng
    sống dao
  2. (Proto-Vietic) /*k-roːŋʔ/ [cg2]Bản mẫu:Phật tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường, có sự sinh trưởng, trái nghĩa với chết; (nghĩa chuyển) thường xuyên ở tại nơi nào đó; (nghĩa chuyển) chưa được nấu hoặc chế biến qua nhiệt
    chết đi sống lại
    sống xa nhà
    rau sống
  3. xem trống
  • Sống lá chuối
  • Rau sống

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^