Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xăm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 6: Dòng 6:
#: [[lưới]] '''xăm'''
#: [[lưới]] '''xăm'''
#: thả '''xăm''' [[bắt]] tôm
#: thả '''xăm''' [[bắt]] tôm
# {{xem|[[thăm]]}}
# {{xem|thăm}}
{{gal|1|Horimono tigre y dragón.jpg|Hình xăm trên lưng một người đàn ông Nhật Bản}}
{{gal|1|Horimono tigre y dragón.jpg|Hình xăm trên lưng một người đàn ông Nhật Bản}}

Phiên bản lúc 21:38, ngày 8 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*tʃəm/ đâm, chọc bằng vật nhọt; dùng vật nhọt tẩm thuốc màu đâm vào da để tạo thành hình vẽ; (nghĩa chuyển) thủng nhiều lỗ nhỏ, có nhiều lỗ nhỏ
    xăm gừng
    xăm thịt
    hình xăm
    xăm trổ
    lưới xăm
    thả xăm bắt tôm
  2. xem thăm
Tập tin:Horimono tigre y dragón.jpg
Hình xăm trên lưng một người đàn ông Nhật Bản