Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xay”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*tʃeː/|}}{{cog|{{w|Chứt|/saj/}} (Rục)}} dùng cối để nghiền nát hoặc tách vỏ hạt
# {{w|Proto-Vietic|/*tʃeː/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|xay}}|{{w|Chứt|/saj/}} (Rục)|{{w|Tho|/saj¹/}} (Cuối Chăm)}}}} dùng cối để nghiền nát hoặc tách vỏ hạt
#: '''xay''' bột
#: '''xay''' bột
#: [[cối]] '''xay''' [[gió]]
#: [[cối]] '''xay''' [[gió]]

Phiên bản lúc 10:09, ngày 28 tháng 9 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*tʃeː/ [cg1] dùng cối để nghiền nát hoặc tách vỏ hạt
    xay bột
    cối xay gió
    xayphê
    thịt xay
    xay thóc
Cối xay thịt

Từ cùng gốc

  1. ^