Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phíp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Pháp|fibre|sợi}} vật liệu nhựa trộn với các loại sợi được ép dưới áp suất cao, có khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt
# {{w|Pháp|fibre|sợi}} vật liệu nhựa trộn với các loại sợi được ép dưới áp suất cao, có khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt
#: nhựa '''phíp'''
#: nhựa '''phíp'''
#: gỗ '''phíp'''
#: [[gỗ]] '''phíp'''
#: tấm '''phíp'''
#: [[tấm]] '''phíp'''
#: '''phíp''' thủy tinh
#: '''phíp''' thủy [[tinh]]
#: '''phíp''' vải
#: '''phíp''' [[vải]]
#: '''phíp''' đồng
#: '''phíp''' [[đồng]]
{{gal|2|Wood plastic composite.JPG|Gỗ phíp|Bakelite bangles.jpg|Vòng tay nhựa phíp}}
{{gal|2|Wood plastic composite.JPG|Gỗ phíp|Bakelite bangles.jpg|Vòng tay nhựa phíp}}

Phiên bản lúc 11:18, ngày 12 tháng 4 năm 2024

  1. (Pháp) fibre ("sợi") vật liệu nhựa trộn với các loại sợi được ép dưới áp suất cao, có khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt
    nhựa phíp
    gỗ phíp
    tấm phíp
    phíp thủy tinh
    phíp vải
    phíp đồng
  • Gỗ phíp
  • Vòng tay nhựa phíp