Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cuốc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 2: Dòng 2:
#: [[cày]] [[sâu]] '''cuốc''' bẫm
#: [[cày]] [[sâu]] '''cuốc''' bẫm
#: [[bổ]] [[mấy]] [[nhát]] '''cuốc'''
#: [[bổ]] [[mấy]] [[nhát]] '''cuốc'''
# {{w|pháp|course|}} đi bộ; một quãng đường; một chuyến đi ngắn
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|course|/kuʁs/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-course.wav|20px]]|}} đi bộ; một quãng đường; một chuyến đi ngắn
#: '''cuốc''' bộ
#: '''cuốc''' bộ
#: [[chạy]] [[một]] '''cuốc''' [[xe]]
#: [[chạy]] [[một]] '''cuốc''' [[xe]]
{{gal|1|Peasant in the vegetable garden.JPG|Cuốc luống rau}}
{{gal|1|Peasant in the vegetable garden.JPG|Cuốc luống rau}}

Phiên bản lúc 01:12, ngày 4 tháng 9 năm 2024

  1. (Hán thượng cổ) (quyết) /*kʷaɡ/ dụng cụ xới đất gồm một lưỡi sắt tra vuông góc với cán dài
    cày sâu cuốc bẫm
    bổ mấy nhát cuốc
  2. (Pháp) course(/kuʁs/) đi bộ; một quãng đường; một chuyến đi ngắn
    cuốc bộ
    chạy một cuốc xe
Cuốc luống rau