Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chụm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*bɟum ~ *bɟuum ~ *bɟuəm ~ *bɟəm/|tụ họp lại}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ជុំ|/cùm/}}, {{rubyM|ភ្ជុំ|/phcùm/}}}}|{{w|Halang|yum}}|{{w|Sre|pörjum}}|{{w|Kui|/chùm/}}|{{w|Kui|/chṳm/}}|{{w|Ta'Oi|/paɲɟoom/}}|{{w|Ta'Oi|/pacoom/}} (Ngeq)|{{w|Ta'Oi|/coomʔ/}} (Ong)|{{w|T'in|/jɔːm/}} (Mal)|{{w|Nyah Kur|/pəchùm/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*ɟuːm/|}}{{cog|{{list|{{w||[[chòm]]}}|{{w||[[dụm]]}}|{{w||[[giùm]]}}|{{w||[[giụm]]}}|{{w||[[chùm]]}}}}}} di chuyển gần lại một điểm, tập trung vào một điểm; {{chuyển}} đút vào, nạp vào để đốt
# {{w|proto-mon-khmer|/*bɟum{{ref|sho2006}} ~ *bɟuum{{ref|sho2006}} ~ *bɟuəm{{ref|sho2006}} ~ *bɟəm{{ref|sho2006}}/|tụ họp lại}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ជុំ|/cùm/}}, {{rubyM|ភ្ជុំ|/phcùm/}}}}|{{w|Halang|yum}}|{{w|Sre|pörjum}}|{{w|Kui|/chùm/}}|{{w|Kui|/chṳm/}}|{{w|Ta'Oi|/paɲɟoom/}}|{{w|Ta'Oi|/pacoom/}} (Ngeq)|{{w|Ta'Oi|/coomʔ/}} (Ong)|{{w|T'in|/jɔːm/}} (Mal)|{{w|Nyah Kur|/pəchùm/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*ɟuːmˀ{{ref|fer2009}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[chòm]]}}|{{w||[[dụm]]}}|{{w||[[giùm]]}}|{{w||[[giụm]]}}|{{w||[[chùm]]}}}}}} di chuyển gần lại một điểm, tập trung vào một điểm; {{chuyển}} đút vào, nạp vào để đốt
#: '''chụm''' đầu [[lại]]
#: '''chụm''' đầu [[lại]]
#: '''chụm''' [[chân]] [[nhảy]]
#: '''chụm''' [[chân]] [[nhảy]]
Dòng 8: Dòng 8:
{{gal|2|AlbertoRahoTimeOut.jpg|Chụm đầu thảo luận chiến lược|Cooking at 85 - Vietnam (15874238256).jpg|Chụm bếp nấu cơm}}
{{gal|2|AlbertoRahoTimeOut.jpg|Chụm đầu thảo luận chiến lược|Cooking at 85 - Vietnam (15874238256).jpg|Chụm bếp nấu cơm}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 23:33, ngày 11 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*bɟum [1] ~ *bɟuum [1] ~ *bɟuəm [1] ~ *bɟəm [1]/ ("tụ họp lại") [cg1] → (Proto-Vietic) /*ɟuːmˀ [2]/ [cg2] di chuyển gần lại một điểm, tập trung vào một điểm; (nghĩa chuyển) đút vào, nạp vào để đốt
    chụm đầu lại
    chụm chân nhảy
    đạm bắn rất chụm
    chụm bếp
    chụm củi
    chụm hết tiền vào sòng bạc

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ជុំ(/cùm/), ភ្ជុំ(/phcùm/)
      • (Hà Lăng) yum
      • (Cơ Ho Sre) pörjum
      • (Kui) /chùm/
      • (Kui) /chṳm/
      • (Tà Ôi) /paɲɟoom/
      • (Tà Ôi) /pacoom/ (Ngeq)
      • (Tà Ôi) /coomʔ/ (Ong)
      • (T'in) /jɔːm/ (Mal)
      • (Nyah Kur) /pəchùm/
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2009). A layer of Dongsonian vocabulary in Vietnamese. Journal of the Southeast Asian Linguistics Society, 1. 95-108.