Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ve”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 2: Dòng 2:
#: '''ve''' sầu
#: '''ve''' sầu
#: [[tiếng]] '''ve''' [[kêu]] báo hiệu [[hè]] [[về]]
#: [[tiếng]] '''ve''' [[kêu]] báo hiệu [[hè]] [[về]]
# {{w|Pháp|revers}} phần lật ra ngoài ở cổ áo vest
# {{w|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|revers|/ʁə.vɛʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Xenophôn-revers.wav|20px]]|}} phần lật ra ngoài ở cổ áo vest
#: '''ve''' áo
#: '''ve''' áo
# {{w|Pháp|revers}} đánh bóng trái tay, ve bóng
# {{w|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|revers|/ʁə.vɛʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Xenophôn-revers.wav|20px]]|}} đánh bóng trái tay, ve bóng
#: [[cú]] '''ve''' [[bóng]]
#: [[cú]] '''ve''' [[bóng]]
# {{w|Pháp|vert}} màu xanh lá
# {{w|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|vert|/vɛʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-vert.wav|20px]]|}} màu xanh lá
#: đậu '''cô ve''', đậu '''ve''': hari'''cot vert'''
#: đậu '''cô ve''', đậu '''ve''': hari'''cot vert'''
# {{w|Pháp|verre|}} thuỷ tinh; chai, lọ; cốc
# {{w|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|verre|/vɛʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-verre.wav|20px]]|}} thuỷ tinh; chai, lọ; cốc
#: [[bi]] '''ve''': billes en '''verre'''
#: [[bi]] '''ve''': billes en '''verre'''
#: [[ve chai|'''ve''' chai]]
#: [[ve chai|'''ve''' chai]]
{{gal|4|Tanna japonensis (female s3).jpg|Ve sầu còn được gọi là kim thiền vì màu cánh lấp lánh vàng|Lapel comparison.jpg|Ve áo vét|´Moyá-Revés-Backhand.jpg|Cú ve bóng|HK 中環 Central 香港大會堂 City Hall Exhibition Hall 波子 glass marbles November 2020 SS2 01.jpg|Bi ve}}
{{gal|4|Tanna japonensis (female s3).jpg|Ve sầu còn được gọi là kim thiền vì màu cánh lấp lánh vàng|Lapel comparison.jpg|Ve áo vét|´Moyá-Revés-Backhand.jpg|Cú ve bóng|HK 中環 Central 香港大會堂 City Hall Exhibition Hall 波子 glass marbles November 2020 SS2 01.jpg|Bi ve}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 01:41, ngày 4 tháng 9 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*sw[e]r/ [cg1] → (Việt trung đại) ue các loài côn trùng thuộc họ Cicadidae, ấu trùng sống dưới đất, tới mùa hè lột xác trưởng thành bám trên cành cây và có tiếng kêu "ve ve" đặc trưng
    ve sầu
    tiếng ve kêu báo hiệu hè về
  2. (Pháp) revers(/ʁə.vɛʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Xenophôn-revers.wav phần lật ra ngoài ở cổ áo vest
    ve áo
  3. (Pháp) revers(/ʁə.vɛʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Xenophôn-revers.wav đánh bóng trái tay, ve bóng
    cú ve bóng
  4. (Pháp) vert(/vɛʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-vert.wav màu xanh lá
    đậu cô ve, đậu ve: haricot vert
  5. (Pháp) verre(/vɛʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-verre.wav thuỷ tinh; chai, lọ; cốc
    bi ve: billes en verre
    ve chai

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khơ Mú) /rwɛː rwɛː/ (Cuang)
      • (Riang) /ˉwɛr, ˉvɛr/
      • (Chong) /sâːj wɛː/ (Samre)