Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gáo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*-gaːwʔ ~ *-kaːwʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/kaːw³ cảo/}}|{{w|muong|/ɣaːw³/}} (Hòa Bình)|{{w|chut|/kə̀aw⁴/}} (Mã Liềng)|{{w|Chứt|/kɛːwʔ/}} (Arem)}}}} dụng cụ gồm một vật thường có hình nửa cầu, cán dài, dùng để múc chất lỏng
# {{w|Proto-Vietic|/*-gaːwʔ{{ref|fer2007}} ~ *-kaːwʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/kaːw³ cảo/}}|{{w|muong|/ɣaːw³/}} (Hòa Bình)|{{w|chut|/kə̀aw⁴/}} (Mã Liềng)|{{w|Chứt|/kɛːwʔ/}} (Arem)}}}} dụng cụ gồm một vật thường có hình nửa cầu, cán dài, dùng để múc chất lỏng
#: '''gáo''' dừa
#: '''gáo''' dừa
#: '''gáo''' [[múc]] [[nước]]
#: '''gáo''' [[múc]] [[nước]]
Dòng 8: Dòng 8:
{{gal|2|Gayung.jpg|Gáo nhựa|Dong Son Bronze wine dipper (9980433505).jpg|Gáo múc rượu bằng đồng thời Đông Sơn}}
{{gal|2|Gayung.jpg|Gáo nhựa|Dong Son Bronze wine dipper (9980433505).jpg|Gáo múc rượu bằng đồng thời Đông Sơn}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 22:47, ngày 8 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*-gaːwʔ [1] ~ *-kaːwʔ [1]/ [cg1] dụng cụ gồm một vật thường có hình nửa cầu, cán dài, dùng để múc chất lỏng
    gáo dừa
    gáo múc nước
    gáo đong dầu
    dội gáo nước lạnh
    gáo dài hơn chuôi
    lành làm , vỡ làm muôi

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.