Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ca”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 8: | Dòng 8: | ||
#: [[ba]] '''ca''' mỗi [[ngày]]: trois '''quarts''' par jour | #: [[ba]] '''ca''' mỗi [[ngày]]: trois '''quarts''' par jour | ||
#: Khi nào bạn tan '''ca'''?: Quand tu sors de ton '''quart'''? | #: Khi nào bạn tan '''ca'''?: Quand tu sors de ton '''quart'''? | ||
# {{w|Anh|car|}} {{cũ}} xe [[ô tô]] khách{{note|Nghĩa gốc tiếng Anh là | # {{w|Anh|car|}} {{cũ}} xe [[ô tô]] khách{{note|Nghĩa gốc tiếng Anh là ''xe ô tô cỡ nhỏ (1-8 chỗ), chở người'', khi mượn về tiếng Việt đã có sự biến đổi về nghĩa.}} | ||
#: đi [[xe]] '''ca''' [[về]] quê | #: đi [[xe]] '''ca''' [[về]] quê | ||
{{gal|1|Canteen 0002.jpg|Bi-đông và ca}} | {{gal|1|Canteen 0002.jpg|Bi-đông và ca}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Phiên bản lúc 23:54, ngày 21 tháng 4 năm 2025
- (Pháp)
cas trường hợp- ca ít thấy: cas rare
- mười ca dịch tả: dix cas de choléra
- (Pháp)
quart cái cốc có quai, thành đứng [a]- ca bằng sắt tây: quart de fer-blanc
- mời một ca cà phê: offrir un quart de café
- (Pháp)
quart Hình thu nhỏ có lỗi: phiên làm việc - (Anh) car (cũ) xe ô tô khách [b]