Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lò”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 15: | Dòng 15: | ||
#: thanh la '''lò''' [[lố]] | #: thanh la '''lò''' [[lố]] | ||
{{gal|2|Hỏa Lò Prison.jpg|Nhà tù Hỏa Lò|Kkwaenggwari.jpg|Lố đồng}} | {{gal|2|Hỏa Lò Prison.jpg|Nhà tù Hỏa Lò|Kkwaenggwari.jpg|Lố đồng}} | ||
{{cogs}} | |||
Phiên bản lúc 03:11, ngày 9 tháng 9 năm 2024
- (Hán trung cổ)
爐 /luo/ [cg1] chỗ đắp bằng đất hay xây bằng gạch, dùng làm chỗ đốt lửa; (nghĩa chuyển) nơi rèn luyện; (nghĩa chuyển) những người cùng gia đình hoặc họ hàng - (Quảng Đông)
鑼 /lo4 ~ lo4-2/ nhạc cụ bằng đồng, mỏng và tròn, dùng dùi để gõ; (cũng) lố- lò đồng
- thanh la lò lố

