# {{w|proto-vietic|/*k-raːwʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|tráo (tráo)}}|{{w|muong|khảo}}|{{w|Chứt|/trawtraːw³/}} (Rục)|{{w|Tho|/kʰraːw³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂaːw³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pacoh|trao}}}}}} chim nhỏ thuộc họ Sturnidae, lông đen hoặc nâu có điểm trắng ở cánh
# {{w|proto-vietic|/*k-raːwʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|tráo (tráo)}}|{{w|muong|khảo}}|{{w|Chứt|/trawtraːw³/}} (Rục)|{{w|Tho|/kʰraːw³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂaːw³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pacoh|trao}}}}}} chim nhỏ thuộc họ Sturnidae, lông đen hoặc nâu có điểm trắng ở cánh
(Hán thượng cổ)哨/*sʰews/[a]   nhạc cụ hình ống, trên thân đục nhiều lỗ, khi thổi tạo thành tiếng, dùng các ngón tay bịt các lỗ để tạo ra các nốt cao thấp