Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Người”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*[m]ŋaaj{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|bơngai}}|{{w|Pacoh|ngai|họ, của họ}}|{{w|Halang|ngai}}|{{w|Jeh|/məŋaːj/}}|{{w|Tarieng|/paŋaːj/}}|{{w|Tarieng|/ʔəŋaːj ~ ŋaːj/}} (Kasseng)}}}} → {{w|proto-vietic|/*ŋaːj{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[ngài]]}}|{{w|Muong|ngài}}|{{w|Chứt|/ŋaːj²/}}|{{w|Tho|/ŋaːj²/}} (Làng Lỡ)}}}} động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động; cơ thể
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*[m]ŋaaj{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|bơngai}}|{{w|Pacoh|ngai|họ, của họ}}|{{w|Halang|ngai}}|{{w|Jeh|/məŋaːj/}}|{{w|Tarieng|/paŋaːj/}}|{{w|Tarieng|/ʔəŋaːj ~ ŋaːj/}} (Kasseng)}}}} → {{etym|proto-vietic|/*ŋaːj{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[ngài]]}}|{{w|Muong|ngài}}|{{w|Chứt|/ŋaːj²/}}|{{w|Tho|/ŋaːj²/}} (Làng Lỡ)}}}} động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động; cơ thể
#: '''người''' lao động
#: '''người''' lao động
#: [[trên]] '''người''' [[có]] [[nhiều]] vết thương
#: [[trên]] '''người''' [[có]] [[nhiều]] vết thương

Bản mới nhất lúc 23:14, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[m]ŋaaj [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*ŋaːj [2]/ [cg2] động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động; cơ thể
    người lao động
    trên người nhiều vết thương
Hình vẽ miêu tả con người trên tàu vũ trụ Pioneer 10

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.