Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trong”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 5: Dòng 5:
#: [[Tiếng]] [[suối]] '''trong''' như [[tiếng]] [[hát]] xa
#: [[Tiếng]] [[suối]] '''trong''' như [[tiếng]] [[hát]] xa
#: [[Trăng]] [[lồng]] [[cổ]] thụ, [[bóng]] [[lồng]] hoa
#: [[Trăng]] [[lồng]] [[cổ]] thụ, [[bóng]] [[lồng]] hoa
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*kluuŋ{{ref|sho2006}} ~ *[k]luəŋ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Ngeq|/kalluŋ/}}|{{w|Ong|/kaluŋ/}}|{{w|Ta'Oi|/kaluŋ, luŋ/}}|{{w|Bru|/kloŋ/}}|{{w|Khmu|/kluəŋ/}} (Cuang)}}}} → {{w|proto-vietic|/*k-lɔːŋ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[tròng]]}}|{{w||[[lòng]]}}|{{w|muong|tlong, klong}}|{{w|tho|/klɒːŋ¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|tho|/ʈawŋ¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|maleng|/kəlɔːŋ¹/}}|{{w|chut|/klɔːŋ/}} (Rục)|{{w|chut|/lɔːŋ/}} (Sách)|{{w|pong|/klɔːŋ/}}|{{w|thavung|/kʰəlɔːŋ¹, lɔːŋ¹/}}}}}}{{phật|{{ruby|工|công}} → {{w|việt trung|tlao᷄|}} có vị trí thuộc phạm vi của một thứ gì đó; thuộc một khoảng thời gian nào đó  
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*kluuŋ{{ref|sho2006}} ~ *[k]luəŋ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Ngeq|/kalluŋ/}}|{{w|Ong|/kaluŋ/}}|{{w|Ta'Oi|/kaluŋ, luŋ/}}|{{w|Bru|/kloŋ/}}|{{w|Khmu|/kluəŋ/}} (Cuang)}}}} → {{w|proto-vietic|/*k-lɔːŋ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[tròng]]}}|{{w||[[lòng]]}}|{{w|muong|tlong, klong}}|{{w|tho|/klɒːŋ¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|tho|/ʈawŋ¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|maleng|/kəlɔːŋ¹/}}|{{w|chut|/klɔːŋ/}} (Rục)|{{w|chut|/lɔːŋ/}} (Sách)|{{w|pong|/klɔːŋ/}}|{{w|thavung|/kʰəlɔːŋ¹, lɔːŋ¹/}}}}}}{{phật|{{ruby|工|công}}}} → {{w|việt trung|tlao᷄|}} có vị trí thuộc phạm vi của một thứ gì đó; thuộc một khoảng thời gian nào đó  
#: phía '''trong'''
#: phía '''trong'''
#: '''trong''' phòng
#: '''trong''' phòng

Phiên bản lúc 11:33, ngày 20 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*k-lɔːŋ [1]/ [cg1](Việt trung đại) tlao᷄ tinh khiết, không có tạp chất, cặn bẩn; (nghĩa chuyển) âm thanh không có tạp âm, tiếng ồn
    Nước trong leo lẻo đớp
    Trời nắng chang chang người bắt người

    Tiếng suối trong như tiếng hát xa
    Trăng lồng cổ thụ, bóng lồng hoa
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*kluuŋ [2] ~ *[k]luəŋ [2]/ [cg2](Proto-Vietic) /*k-lɔːŋ [1]/ [cg3]Bản mẫu:Phật(Việt trung đại) tlao᷄ có vị trí thuộc phạm vi của một thứ gì đó; thuộc một khoảng thời gian nào đó
    phía trong
    trong phòng
    trong Tết
    trong năm nay
Mặt nước trong suốt

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
  3. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
  2. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF