Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chài”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|phạn|{{rubyM|जाल|jāla}}|}} → {{etym|Proto-Vietic|/*ɟaːl{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|chàn}}|{{w|Tho|/cɐːl²/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/caːn²/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/cɐːl²/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/caːn/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/caːl/}} (Toum)|{{w|Thavung|/cəal²/}}}}}} lưới có gắn chì xung quanh mép để quăng xuống nước bắt cá; {{chuyển}} làm cho người ta say đắm để chiếm lấy của cải hoặc tình cảm | ||
#: '''chài''' [[lưới]] | #: '''chài''' [[lưới]] | ||
#: thuyền '''chài''' | #: thuyền '''chài''' | ||
Phiên bản lúc 20:57, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Phạn)
जाल → (Proto-Vietic) /*ɟaːl [1]/ [cg1] lưới có gắn chì xung quanh mép để quăng xuống nước bắt cá; (nghĩa chuyển) làm cho người ta say đắm để chiếm lấy của cải hoặc tình cảm
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.