Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vụt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|tượng thanh||}} dùng vật nhỏ, dài và cứng để đánh mạnh; {{chuyển}} đập mạnh; {{chuyển}} di chuyển rất nhanh thoáng qua
# {{w|tượng thanh||}} dùng vật nhỏ, dài và cứng để đánh mạnh; {{chuyển}} đập mạnh; {{chuyển}} di chuyển rất nhanh thoáng qua
#: vụt cho mấy roi
#: '''vụt''' [[cho]] [[mấy]] [[roi]]
#: vụt đít
#: '''vụt''' [[đít]]
#: vụt cầu lông
#: '''vụt''' [[cầu]] [[lông]]
#: cú vụt bóng
#: [[]] '''vụt''' [[bóng]]
#: phóng vụt qua
#: phóng '''vụt''' [[qua]]
#: vụt chạy mất
#: '''vụt''' [[chạy]] [[mất]]

Phiên bản lúc 09:09, ngày 23 tháng 10 năm 2024

  1. (tượng thanh) dùng vật nhỏ, dài và cứng để đánh mạnh; (nghĩa chuyển) đập mạnh; (nghĩa chuyển) di chuyển rất nhanh thoáng qua
    vụt cho mấy roi
    vụt đít
    vụt cầu lông
    vụt bóng
    phóng vụt qua
    vụt chạy mất