Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sống”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 2: | Dòng 2: | ||
#: [[lạnh]] '''sống''' [[lưng]] | #: [[lạnh]] '''sống''' [[lưng]] | ||
#: '''sống''' [[dao]] | #: '''sống''' [[dao]] | ||
# {{w|Proto-Vietic|/*k-roːŋʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|khổng}}|{{w|Chứt|/kloːŋ³/}} (Rục)|{{w|Chứt|/tluoŋ⁴/}} (Sách)|{{w|Chứt|/tloŋʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/kloːŋ⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/kʰloːŋ/}}|{{w|Maleng|/silɔːŋ³/}} (Khả Phong)}}}}{{nombook|phật|{{ | # {{w|Proto-Vietic|/*k-roːŋʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|khổng}}|{{w|Chứt|/kloːŋ³/}} (Rục)|{{w|Chứt|/tluoŋ⁴/}} (Sách)|{{w|Chứt|/tloŋʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/kloːŋ⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/kʰloːŋ/}}|{{w|Maleng|/silɔːŋ³/}} (Khả Phong)}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|sống1}} {{rubyI|{{svg|⿱古弄}}|/k-[r]ˤoŋ-s/}} hoặc {{textimg|phật|sống2}} {{rubyN|𠸙|/k-[r]ˤoŋ-s/}} {{ruby|(古 + 弄)|cổ lộng}} hoặc {{textimg|phật|sống3}} {{ruby|弄|lộng}} {{nb|/*[r]ˤoŋ-s/}}}} tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường, có sự sinh trưởng, trái nghĩa với [[chết]]; {{chuyển}} thường xuyên ở tại nơi nào đó; {{chuyển}} chưa được nấu hoặc chế biến qua nhiệt | ||
#: [[chết]] [[đi]] '''sống''' [[lại]] | #: [[chết]] [[đi]] '''sống''' [[lại]] | ||
#: '''sống''' xa [[nhà]] | #: '''sống''' xa [[nhà]] | ||
Phiên bản lúc 09:56, ngày 5 tháng 11 năm 2024
- (Proto-Mon-Khmer) /*ruŋʔ [1] ~ *ruuŋ[ ] [1] ~ *ruəŋ[ ] [1]/ ("xương sống, lưng") [cg1] → (Proto-Vietic) /*k-roːŋʔ [2]/ [cg2] phần nổi dọc theo mặt lưng của vật
- (Proto-Vietic) /*k-roːŋʔ [2]/ [cg3] [a] tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường, có sự sinh trưởng, trái nghĩa với chết; (nghĩa chuyển) thường xuyên ở tại nơi nào đó; (nghĩa chuyển) chưa được nấu hoặc chế biến qua nhiệt
- xem trống
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của sống bằng chữ

hoặc
𠸙 [?] (古 +弄 ) hoặc
弄 /*[r]ˤoŋ-s/.
Từ cùng gốc
- ^
- (Ba Na) rŏng ("phía sau")
- (Brâu) /krɔŋ/ ("sống rìu")
- (Hà Lăng) rŏng ("lưng")
- (Giẻ) /krɔŋ/ ("sống dao")
- (Giẻ) /roŋ/ ("lưng")
- (Jru') /krɔŋ/ ("sống dao")
- (Nyaheun) /krɔŋ/ ("sống dao")
- (Xơ Đăng) /rɔ̰ŋ/ ("lưng")
- (Triêng) /krɔŋ/ ("sống dao")
- (Bru) /krɔŋ/ ("lưng")
- (Katang) /krɔŋ/ ("lưng; mái nhà") (Raviang)
- (Pa Kô) cróng ("lưng")
- (Souei) /krɔŋ/ ("lưng")
- (Khơ Mú) /kndrɔːŋ/ (Cuang)
- (Khơ Mú) /kəntrɔ̀ːŋ/ (Yuan)
- (Palaung) krǫ̆ng ("lưng")
- (Wa) /krawng/ ("lưng")
- (Chong) /koŋ lṳːŋ/ ("lưng") (Chantaburi)
- (Riang) /ˉkhruaŋ ˉpɔ/
- (Car) rung ("dải núi")
- (Alak) /grɔŋ/ ("sống dao")
- (Ba Na) rŏng ("phía sau")
- ^
- ^

