Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lấm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Tai|/*lɤmᴮ/|bùn}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|หล่ม|/lòm/}}}}|{{w|Lao|{{rubyM|ຫຼົ່ມ|/lom/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|လူမ်ႇ|/lùum/}}}}|{{w|Ahom|{{rubyM|𑜎𑜤𑜉𑜫|/lum/}}}}}}}} dính bùn, dính bẩn; bùn nhuyễn sau khi cày bừa
# {{w|Proto-Tai|/*lɤmᴮ{{ref|pitt2009}}/|bùn}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|หล่ม|/lòm/}}}}|{{w|Lao|{{rubyM|ຫຼົ່ມ|/lom/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|လူမ်ႇ|/lùum/}}}}|{{w|Ahom|{{rubyM|𑜎𑜤𑜉𑜫|/lum/}}}}}}}} dính bùn, dính bẩn; bùn nhuyễn sau khi cày bừa
#: '''lấm''' [[lem]]
#: '''lấm''' [[lem]]
#: '''lấm''' [[láp]]
#: '''lấm''' [[láp]]
Dòng 10: Dòng 10:
{{gal|1|Muddy shoes.jpg|Đôi giày lấm bùn}}
{{gal|1|Muddy shoes.jpg|Đôi giày lấm bùn}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 22:46, ngày 28 tháng 3 năm 2025

  1. (Proto-Tai) /*lɤmᴮ [1]/ ("bùn") [cg1] dính bùn, dính bẩn; bùn nhuyễn sau khi cày bừa
    lấm lem
    lấm láp
    lầm bẩn
    lấm mực
    chân lấm tay bùn
    lấm be lấm bét
    giữ lấm
    ruộng mất lấm
Tập tin:Muddy shoes.jpg
Đôi giày lấm bùn

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thái Lan) หล่ม(/lòm/)
      • (Lào) ຫຼົ່ມ(/lom/)
      • (Shan) လူမ်ႇ(/lùum/)
      • (Ahom) 𑜎𑜤𑜉𑜫(/lum/)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.