Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tày”
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 7: | Dòng 7: | ||
#: học [[thầy]] không '''tày''' học bạn | #: học [[thầy]] không '''tày''' học bạn | ||
#: [[niềm]] [[vui]] ngắn chẳng '''tày''' [[gang]] | #: [[niềm]] [[vui]] ngắn chẳng '''tày''' [[gang]] | ||
# {{w|proto-Tai|/*ɗwɤːjᴬ/|người}} → {{w|Tày|Tày|người}} tên gọi chung của một nhóm các dân tộc sinh sống ở vùng trung du và miền núi phía bắc Việt Nam, có tổng dân số đứng thứ hai trong 54 dân tộc (sau người Kinh), nói tiếng Tày thuộc nhóm ngôn ngữ Tai, có họ hàng gần với dân tộc Nùng, Thái ở Việt Nam và dân tộc Tráng ở Trung Quốc; tên gọi của một số các dân tộc thuộc nhóm ngôn ngữ Tai nhưng không phải người Tày | # {{w|proto-Tai|/*ɗwɤːjᴬ{{ref|pitt2009}}/|người}} → {{w|Tày|Tày|người}} tên gọi chung của một nhóm các dân tộc sinh sống ở vùng trung du và miền núi phía bắc Việt Nam, có tổng dân số đứng thứ hai trong 54 dân tộc (sau người Kinh), nói tiếng Tày thuộc nhóm ngôn ngữ Tai, có họ hàng gần với dân tộc Nùng, Thái ở Việt Nam và dân tộc Tráng ở Trung Quốc; tên gọi của một số các dân tộc thuộc nhóm ngôn ngữ Tai nhưng không phải người Tày | ||
#: [[người]] '''Tày''' | #: [[người]] '''Tày''' | ||
#: [[tiếng]] '''Tày''' | #: [[tiếng]] '''Tày''' | ||
| Dòng 14: | Dòng 14: | ||
{{gal|1|Tay Women.jpg|Phụ nữ dân tộc Tày}} | {{gal|1|Tay Women.jpg|Phụ nữ dân tộc Tày}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{refs}} | |||