Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bủa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|捕|bổ}} {{nb|/buo{{s|H}}/}}|bắt}}}} vây bọc để bắt hoặc tìm kiếm; {{chuyển}} tỏa ra khắp nơi
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|捕|bổ}} {{nb|/buo{{s|H}}/}}|bắt}}}} vây bọc để bắt hoặc tìm kiếm; {{chuyển}} tỏa ra khắp nơi
#: bủa đi tìm
#: '''bủa''' [[đi]] [[tìm]]
#: bủa lưới bắt cá
#: '''bủa''' [[lưới]] [[bắt]] [[]]
#: bủa vây
#: '''bủa''' [[vây]]
#: bủa giăng
#: '''bủa''' [[giăng]]
#: sương bủa đầy núi
#: sương '''bủa''' đầy núi
#: tiếng sóng bủa ghềnh
#: [[tiếng]] sóng '''bủa''' ghềnh
{{gal|1|Seine netting carlos bay (16971240765).jpg|Bủa lưới}}
{{gal|1|Seine netting carlos bay (16971240765).jpg|Bủa lưới}}

Phiên bản lúc 15:50, ngày 17 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (bổ) /buoH/ ("bắt")[?][?] vây bọc để bắt hoặc tìm kiếm; (nghĩa chuyển) tỏa ra khắp nơi
    bủa đi tìm
    bủa lưới bắt
    bủa vây
    bủa giăng
    sương bủa đầy núi
    tiếng sóng bủa ghềnh
Tập tin:Seine netting carlos bay (16971240765).jpg
Bủa lưới