Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Còng”
Giao diện
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*koŋ{{ref|sho2006}}/|cong}}{{cog|{{list|{{w|Mon|/kuɲ/}} (Thailand)|{{w|Tampuan|/kɔŋ/}}|{{w|Thavung|/kɔŋ, Ɂakɔŋ/|cong}}|{{w|Khmer|{{rubyM|កោង|/kaoŋ/}}|cong}}|{{w|Mon|{{rubyM|ကိုၚ်|/kaŋ/}}|cong}}|{{w|Khmu|/kuːn/|cong}} (Cuang)|{{w|Khsing-Mul|/pəkoŋ/|cong}}|{{w|Kui|/kòoŋ/|cong}}|{{w|Laven|/koŋ/|cong}}|{{w|Mnong|kung|cong}} (Rölöm)}}}} lưng cong xuống, không đứng thẳng được | # {{w|Proto-Mon-Khmer|/*koŋ{{ref|sho2006}}/|cong}}{{cog|{{list|{{w|Mon|/kuɲ/}} (Thailand)|{{w|Tampuan|/kɔŋ/}}|{{w|Thavung|/kɔŋ, Ɂakɔŋ/|cong}}|{{w|Khmer|{{rubyM|កោង|/kaoŋ/}}|cong}}|{{w|Mon|{{rubyM|ကိုၚ်|/kaŋ/}}|cong}}|{{w|Khmu|/kuːn/|cong}} (Cuang)|{{w|Khsing-Mul|/pəkoŋ/|cong}}|{{w|Kui|/kòoŋ/|cong}}|{{w|Laven|/koŋ/|cong}}|{{w|Mnong|kung|cong}} (Rölöm)}}}} lưng cong xuống, không đứng thẳng được | ||
#: bà cụ lưng còng | #: bà [[cụ]] [[lưng]] '''còng''' | ||
#: làm còng lưng vẫn không đủ ăn | #: [[làm]] '''còng''' [[lưng]] [[vẫn]] không đủ [[ăn]] | ||
{{ | #: {{br}} | ||
#: Chồng còng mà lấy vợ còng, | #: [[Chồng]] '''còng''' mà [[lấy]] [[vợ]] '''còng''', | ||
#: Nằm chiếu thì chật, nằm nong thì vừa | #: [[Nằm]] chiếu thì chật, [[nằm]] [[nong]] thì vừa | ||
# {{w|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*kɔɔŋ/}}|vòng tay}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|កង|/kɑɑng/}}}}|{{w|Bahnar|kong}}|{{w|Chrau|/kɔːŋ/}}|{{w|Halang|hơkong}}|{{w|Jeh|/koːŋ/}}|{{w|Laven|/goŋ/}}|{{w|Mnong|kông}}|{{w|Sre|kong}}|{{w|Stieng|/koːŋ/}}|{{w|Katu|/kɔŋ/}} (Phương)|{{w|Katu|/kɑːŋ/}} (An Điềm)|{{w|Pacoh|cóng}}|{{w|Kui|/ŋkɑŋ/}}|{{w|Souei|/ŋkɔŋ/}}|{{w|Nyah Kur|/kɔ́ŋ ~ kɔ́ɔŋ/}}|{{w|Palaung| | # {{w|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*kɔɔŋ/}}|vòng tay}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|កង|/kɑɑng/}}}}|{{w|Bahnar|kong}}|{{w|Chrau|/kɔːŋ/}}|{{w|Halang|hơkong}}|{{w|Jeh|/koːŋ/}}|{{w|Laven|/goŋ/}}|{{w|Mnong|kông}}|{{w|Sre|kong}}|{{w|Stieng|/koːŋ/}}|{{w|Katu|/kɔŋ/}} (Phương)|{{w|Katu|/kɑːŋ/}} (An Điềm)|{{w|Pacoh|cóng}}|{{w|Kui|/ŋkɑŋ/}}|{{w|Souei|/ŋkɔŋ/}}|{{w|Nyah Kur|/kɔ́ŋ ~ kɔ́ɔŋ/}}|{{w|Palaung|k̔ǭn}}|{{w|Chong|/kɔːŋ/}}}}}} vòng kim loại để khóa tay hoặc chân người bị bắt | ||
#: còng tay | #: '''còng''' [[tay]] | ||
#: còng số tám | #: '''còng''' số [[tám]] | ||
#: cho tay vào còng | #: [[cho]] [[tay]] [[vào]] '''còng''' | ||
{{gal|2|Osteoporosis.JPG|Bà còng|Police handcuffs alt.jpg|Còng số 8}} | {{gal|2|Osteoporosis.JPG|Bà còng|Police handcuffs alt.jpg|Còng số 8}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Phiên bản lúc 15:58, ngày 17 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Mon-Khmer) /*koŋ [1]/ ("cong") [cg1] lưng cong xuống, không đứng thẳng được
- (Proto-Mon-Khmer) /*kɔɔŋ/[?][?] ("vòng tay") [cg2] vòng kim loại để khóa tay hoặc chân người bị bắt
