Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khiêng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|肩|khiên}} {{nobr|/*keːn/}}|}} cùng với một hay nhiều người khác di chuyển một vật nặng trên vai hoặc bằng tay; {{cũng|khênh}}
# {{w|hán cổ|{{ruby|肩|khiên}} {{nb|/*keːn/}}|}} cùng với một hay nhiều người khác di chuyển một vật nặng trên vai hoặc bằng tay; {{cũng|khênh}}
#: phu '''khiêng''' kiệu
#: phu '''khiêng''' kiệu
#: '''khiêng''' [[nước]]
#: '''khiêng''' [[nước]]
#: '''khiêng''' [[cáng]]
#: '''khiêng''' [[cáng]]
{{gal|1|Một người Campuchia giàu có ngồi trên võng 4 người khiêng - Voyage de l’Égypte à l’Indochine.jpg|Phu khiêng võng}}
{{gal|1|Một người Campuchia giàu có ngồi trên võng 4 người khiêng - Voyage de l’Égypte à l’Indochine.jpg|Phu khiêng võng}}
==Xem thêm==
{{xem thêm|gánh|gồng}}
* [[gánh]]
* [[gồng]]

Phiên bản lúc 23:37, ngày 18 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (khiên) /*keːn/ cùng với một hay nhiều người khác di chuyển một vật nặng trên vai hoặc bằng tay; (cũng) khênh
    phu khiêng kiệu
    khiêng nước
    khiêng cáng
Tập tin:Một người Campuchia giàu có ngồi trên võng 4 người khiêng - Voyage de l’Égypte à l’Indochine.jpg
Phu khiêng võng

Xem thêm