Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trách”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: '''trách''' [[tôm]]
#: '''trách''' [[tôm]]
#: {{br}}
#: {{br}}
#: Không [[lấy]] [[cũng]] khuấy [[cho]] [[hôi]]
#: {{68|Không [[lấy]] [[cũng]] khuấy [[cho]] [[hôi]]|[[Làm]] [[cho]] [[bể]] '''trách''' [[vỡ]] [[nồi]] [[cho]] coi}}
#: [[Làm]] [[cho]] [[bể]] '''trách''' [[vỡ]] [[nồi]] [[cho]] coi

Phiên bản lúc 15:32, ngày 21 tháng 4 năm 2025

  1. (Chăm) ꨆꨵꨰꩅ(/klɛt/) hoặc (Chăm) ꩀꨵꨰꩀ(/klɛk/) (Trung Bộ, Nam Bộ) nồi đất nhỏ, nông và rộng, hơi túm miệng
    nồi cơm trách
    trách tôm

    Không lấy cũng khuấy cho hôi
    Làm cho bể trách vỡ nồi cho coi