Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xui”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 7: Dòng 7:
#: [[thầy]] dùi mà '''xui''' [[con]] [[trẻ]]
#: [[thầy]] dùi mà '''xui''' [[con]] [[trẻ]]
#: [[trời]] '''xui''' nên [[chuyện]]
#: [[trời]] '''xui''' nên [[chuyện]]
#: {{br}}
#: [[Người]] [[buồn]] '''xui''' [[cả]] [[cỏ]] [[cây]] [[cũng]] [[buồn]]
#: [[Người]] [[buồn]] '''xui''' [[cả]] [[cỏ]] [[cây]] [[cũng]] [[buồn]]
#: '''xúi''' giục
#: '''xúi''' giục

Phiên bản lúc 15:50, ngày 21 tháng 4 năm 2025

  1. (Khách Gia) (suy) /soi1/ chuyện không may; (cũng) xúi
    xui xẻo
    hên xui
    xúi quẩy
  2. (Hán thượng cổ) (thôi) /*s-tʰˤuj/ thúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không muốn làm; khiến cho, làm cho việc gì xảy ra; (cũng) xúi
    xui dại
    thầy dùi mà xui con trẻ
    trời xui nên chuyện
    Người buồn xui cả cỏ cây cũng buồn
    xúi giục