Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Còng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: bà [[cụ]] [[lưng]] '''còng'''
#: bà [[cụ]] [[lưng]] '''còng'''
#: [[làm]] '''còng''' [[lưng]] [[vẫn]] không đủ [[ăn]]
#: [[làm]] '''còng''' [[lưng]] [[vẫn]] không đủ [[ăn]]
#: {{br}}
#: {{68|[[Chồng]] '''còng''' mà [[lấy]] [[vợ]] '''còng''',|[[Nằm]] chiếu thì chật, [[nằm]] [[nong]] thì vừa}}
#: {{68|[[Chồng]] '''còng''' mà [[lấy]] [[vợ]] '''còng''',|[[Nằm]] chiếu thì chật, [[nằm]] [[nong]] thì vừa}}
# {{w|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*kɔɔŋ/}}|vòng tay}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|កង|/kɑɑng/}}}}|{{w|Bahnar|kong}}|{{w|Chrau|/kɔːŋ/}}|{{w|Halang|hơkong}}|{{w|Jeh|/koːŋ/}}|{{w|Laven|/goŋ/}}|{{w|Mnong|kông}}|{{w|Sre|kong}}|{{w|Stieng|/koːŋ/}}|{{w|Katu|/kɔŋ/}} (Phương)|{{w|Katu|/kɑːŋ/}} (An Điềm)|{{w|Pacoh|cóng}}|{{w|Kui|/ŋkɑŋ/}}|{{w|Souei|/ŋkɔŋ/}}|{{w|Nyah Kur|/kɔ́ŋ ~ kɔ́ɔŋ/}}|{{w|Palaung|k̔ǭn}}|{{w|Chong|/kɔːŋ/}}}}}} vòng kim loại để khóa tay hoặc chân người bị bắt
# {{w|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*kɔɔŋ/}}|vòng tay}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|កង|/kɑɑng/}}}}|{{w|Bahnar|kong}}|{{w|Chrau|/kɔːŋ/}}|{{w|Halang|hơkong}}|{{w|Jeh|/koːŋ/}}|{{w|Laven|/goŋ/}}|{{w|Mnong|kông}}|{{w|Sre|kong}}|{{w|Stieng|/koːŋ/}}|{{w|Katu|/kɔŋ/}} (Phương)|{{w|Katu|/kɑːŋ/}} (An Điềm)|{{w|Pacoh|cóng}}|{{w|Kui|/ŋkɑŋ/}}|{{w|Souei|/ŋkɔŋ/}}|{{w|Nyah Kur|/kɔ́ŋ ~ kɔ́ɔŋ/}}|{{w|Palaung|k̔ǭn}}|{{w|Chong|/kɔːŋ/}}}}}} vòng kim loại để khóa tay hoặc chân người bị bắt

Phiên bản lúc 19:26, ngày 23 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*koŋ [1]/ ("cong") [cg1] lưng cong xuống, không đứng thẳng được
    cụ lưng còng
    làm còng lưng vẫn không đủ ăn
    Chồng cònglấy vợ còng,
    Nằm chiếu thì chật, nằm nong thì vừa
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*kɔɔŋ/[?][?] ("vòng tay") [cg2] vòng kim loại để khóa tay hoặc chân người bị bắt
    còng tay
    còng số tám
    cho tay vào còng
  • Bà còng
  • Còng số 8

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) /kuɲ/ (Thailand)
      • (Tampuan) /kɔŋ/
      • (Thavưng) /kɔŋ, Ɂakɔŋ/ ("cong")
      • (Khmer) កោង(/kaoŋ/) ("cong")
      • (Môn) ကိုၚ်(/kaŋ/) ("cong")
      • (Khơ Mú) /kuːn/ ("cong") (Cuang)
      • (Xinh Mun) /pəkoŋ/ ("cong")
      • (Kui) /kòoŋ/ ("cong")
      • (Jru') /koŋ/ ("cong")
      • (M'Nông) kung ("cong") (Rölöm)
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF